Hỗ trợ trực tuyến

hot line
Mr Tuấn Hotline:0938.362.484
Mr Tuấn Hotline:0974.824.948

Sản phẩm nổi bật

Facebook

KHUÔN ĐỘT LỖ NHẬT BẢN HPC-N208W, N208WDF

Liên hệ

Khuôn đột lỗ Nhật Bản HPC-N208W, N208WDF Ogura

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản cho phép chịu lực nén trên 65000PSI trên thép trung bình và 89000PSI trên vật liệu inox.
  • Khuôn đột lỗ được gia công bởi công nghệ và vật liệu đặc biệt, đảm bảo làm việc tốt trên thép hình, thép kết cấu và thép tấm.
  • Đường kính cho phép đột 6-20mm trên thép trung bình.
  • Kích thước khuôn Oval 14x21mm. Khuôn đột lỗ Nhật Bản HPC-N208W
  • Cho phép sử dụng chung trên 2 model máy HPC-N208W và HPC-N208WDF.
  • Giao hàng tận nơi miễn phí
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7

        Khuôn đột lỗ Nhật Bản HPC-N208W, N208WDF Ogura có các loại tròn, Oval và Inox theo tiêu chuẩn Nhật Bản cho phép chịu lực nén trên 65000PSI trên thép trung bình và 89000PSI trên vật liệu Inox. Khuôn đột lỗ được gia công bởi công nghệ và vật liệu đặc biệt, đảm bảo làm việc tốt trên thép hình, thép kết cấu và thép tấm.

        Đường kính cho phép đột 6-20mm trên thép trung bình. Kích thước khuôn Oval 14x21mm. Khuôn đột lỗ Nhật Bản HPC-N208W cho phép sử dụng chung trên 2 model máy HPC-N208W và HPC-N208WDF. Đối với những model khác như HPC-1322, HPC-1322A hoặc HPC-N186W, HPC-N209W không thể sử dụng được.

         Khuôn đột lỗ Nhật Bản HPC-N208W chỉ cho phép lắp ráp trên máy có thương hiệu Ogura, không thể lắp trên các thương hiệu máy khác dù cùng nước Nhật Bản sản xuất. Giống như khuôn đột lỗ thủy lực Best Power Hàn Quốc, chỉ cho phép lắp trên máy BestPower.

        ***Máy làm việc tốt khi độ dày trên 2mm, trong trường hợp dưới 2mm có thể không đứt. Phạm vi từ 2–3.2mm lỗ có thể biến dạng.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước vật liệu đột HPC-N208W

 

Đường kính lỗ tròn và khuôn Đơn vị mm

Đường kính

Khuôn

Thép trung bình

Dầm

Inox

6

SB6

2-4

-

3-4

6.5

B6.5

2-6

-

8

SB8

-

8.5

SB8.5

-

10

SB10

7.5

11

SB11

2-8

3-6

12

CB12

13

CB13

14

SB14

15

SB15

16

SB16

18

SB18

20

SB20

Đường kính lỗ Oval và khuôn Đơn vị mm

6.5×10

6.5x10B

2-6

-

3-4

6.5×13

6.5x13B

-

8.5×13

8.5x13B

-

8.5×17

8.5x17B

-

9×13.5

9×13.5B

-

9×18

9x18B

7.5

10×15

10x15B

2-8

3-5

10×20

10x20B

3-4

11×16.5

11×16.5B

3-5

12×18

12x18B

3-4

13×19.5

13×19.5B

-

14×21

14x21B

-

Kích thước đầu đột thủy lực HPC-N186W

Kích thước đầu đột lỗ HPC-N208W, N208WDF

0 đánh giá KHUÔN ĐỘT LỖ NHẬT BẢN HPC-N208W, N208WDF